Amavet

TRIM/SUL 100/500 W.S.P

Đối tượng
Gia cầm
Phòng bệnh
viêm ruột tiêu chảy do Salmonella spp, coryza
Dạng bào chế
Thuốc bột uống
Quy cách
Túi 100g và bình 1kg.
Nhà sản xuất
Dutch Farm International
Xuất xứ
Hà Lan
Bảo quản
Dưới 25 độC. Không để đông đá

THÀNH PHẦN: Trong 1 g bột hoà với nước bao gồm:

Trimethoprim:.......................................100mg

Sulfadiazine sodium:.............................500mg

MÔ TẢ

Trimethoprim và sulfadiazine có tác dụng hợp lực. Sự kết hợp này có hoạt phổ rộng chống lại vi khuẩn Gram âm và Gram dương gây bệnh trên gia cầm, lợn và bê nghé. Sau khi cho uống nó được hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá.

CHỈ ĐỊNH

+ Gia cầm: điều trị Colibacillosis do E.coli, viêm ruột tiêu chảy do Salmonella spp, coryza ( Haemophillus paragallinarum)

+ Lợn: viêm ruột cấp tính hoặc mãn tính do Salmonella spp.,ỉa chảy sau cai sữa do E.coli chủng K88+, K99+ hay 987P , nhiễm khuẩn thứ  phát do Pasteurella multocida, Actinobacillus pleuropneumoniae, Streptococcus spp.  Hoặc Haemophillus parasuis trong thời gian bị cúm hoặc giả dại.

+ Bê nghé: Viêm ruột do S. dublinS. typhimurium, colibaccillosis do E.coli chủng K99+, nhiễm khuẩn thứ phát do P.multocida, P.haemolytica, S.pyogenes hoặc S.pneumoniae (IBR)

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không sử dụng trong những trưởng hợp mẫn cảm với thành phần hoạt động của thuốc. Không sử dụng cho động vật suy yếu chức năng gan thận.

Không sử dụng với những bệnh giảm sản sinh nước tiểu ( bí tiểu hay thiểu niệu) và acid niệu.

Không cho bê nghé uống khi đã có chức năng dạ cỏ.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH CHO UỐNG

Cho uống bằng cách pha với nước hoặc sữa thay thế:

+ Bê nghé: 2g/50kg thể trọng dùng trong 4-7 ngày

+ Lợn: 500g/1000 lít nước uống liên tục 4-7 ngày

+ Gia cầm: 500g/1000 lít nước uống liên tục 3 ngày.

Thuốc đã pha vào nước hay sữa nên được sử dụng ngay và pha mới sau 24 giờ khi điều trị.

Tác dụng phụ: phản ứng quá mẫn với thuốc (hiếm khi )

LƯU Ý VÀ CẢNH BÁO

Khuyến nghị nên xác định mức độ mẫn cảm với thuốc của vi khuẩn gây bệnh trước khi tiến hành điều trị. Động vật bị bệnh nặng sẽ ảnh hưởng đến việc uống thuốc nên cần được cung cấp thuốc theo đường khác. Liều lượng thuốc có thể được điều chỉnh theo lượng đàn và lượng nước tiêu thụ

THỜI GIAN NGƯNG THUỐC

Thịt và phụ phẩm: Gia cầm: 3 ngày; Lợn, bê nghé: 8 ngày

BẢO QUẢN: Bảo quản nơi khô ráo nhiệt độ dưới 25oC, không để tủ đá.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Túi 100g và bình 1kg.             

DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột uống

SẢN XUẤT TẠI: Dutch Farm International B.V, Hà Lan

Sản phẩm liên quan

COBACTIN 40%

COBACTIN 40%

Thuốc dạng bột

COBACTIN 40%

Đối tượng
Gia cầm
Phòng bệnh
Tiêu chảy do E.Coli, Salmonella, Shigella...
Dạng bào chế
Thuốc dạng bột
Quy cách
Bao 10 kg
Nhà sản xuất
BETTER PHARMA
Xuất xứ
Thái Lan
Bảo quản
nhiệt độ phòng (1-30 độC)
Xem chi tiết
BETALIN 10%

BETALIN 10%

Dạng bột

BETALIN 10%

Đối tượng
Gia cầm
Phòng bệnh
Hỗ trợ phòng và trị bệnh kiết lỵ, viêm phổi
Dạng bào chế
Dạng bột
Quy cách
Gói 1kg ; bao 10kg
Nhà sản xuất
BETTER PHARMA
Xuất xứ
Thái Lan
Bảo quản
nhiệt độ phòng (1-30 độC)
Xem chi tiết
TILMICIN SOLUTION 25%

TILMICIN SOLUTION 25%

Dung dịch uống

TILMICIN SOLUTION 25%

Đối tượng
Gia cầm
Phòng bệnh
Trị các bệnh hô hấp
Dạng bào chế
Dung dịch uống
Quy cách
Bình 240ml
Nhà sản xuất
BETTER PHARMA
Xuất xứ
Thái Lan
Bảo quản
nhiệt độ phòng (1-30 độC)
Xem chi tiết
Zalo